sửa soạn

- Sắp sẵn, chuẩn bị : Sửa soạn quần áo chăn màn để lên đường.


nđg. Sắp đặt sẵn trước để làm việc gì.

xem thêm: chuẩn bị, sửa soạn



sửa soạn

sửa soạn
  • verb
    • to prepare, to make ready